проворча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Càu nhàu, cằn nhằn, làu bàu, lầm bầm, lầu nhầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проворчу́ |
| ты | проворчи́шь |
| он / она / оно | проворчи́т |
| мы | проворчи́м |
| вы | проворчи́те |
| они | проворча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проворча́л |
| Giống cái | проворча́ла |
| Giống trung | проворча́ло |
| Số nhiều | проворча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проворчи́ |
| Số nhiều | проворчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проворча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проворча́в, проворчавши |
