проводно́й
tính từ
Nghĩa
- bằng cáp, qua dây, có dây
- có dây, dùng dây, dây dẫn
- có dây, nối dây, cố định bằng dây
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проводно́й | проводно́е | проводна́я | проводны́е |
| Sinh cách | проводно́го | проводно́го | проводно́й | проводны́х |
| Tặng cách | проводно́му | проводно́му | проводно́й | проводны́м |
| Đối cách | проводно́й | проводно́е | проводну́ю | проводны́е |
| Công cụ cách | проводны́м | проводны́м | проводно́й | проводны́ми |
| Giới cách | проводно́м | проводно́м | проводно́й | проводны́х |