проведе́ние проведение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Dẫn, dắt, đưa, kẻ vạch, xây dựng, làm, đặt, mắc, bắc, đưa ra, đề ra, đề xuất, làm cho được thông qua, làm cho được phê chuẩn, tiến hành, thi hành, thực hiệnср. проводить 1, 2, 4, 5, 6, 7

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпроведе́ниепроведе́ния
Sinh cáchпроведе́нияпроведе́ний
Tặng cáchпроведе́ниюпроведе́ниям
Đối cáchпроведе́ниепроведе́ния
Công cụ cáchпроведе́ниемпроведе́ниями
Giới cáchпроведе́ниипроведе́ниях

Ví dụ

  • проведение железной дороги
    sự xây dựng (làm) đường sắt
  • проведение кабеля
    [sự] đặt cáp
  • проведение законопроекта
    [sự] làm cho dự luật được phê chuẩn