проби́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể битьđánh bằng gậy; đánh, đậpпробива́тьmở, khai phá, khai thông; đục lỗ, đột lỗ, dùi lỗ, đâm thủng, chọc thủng, xuyên thủng
Nghĩa
- phá thủng
- xuyên thủng
- điểm, đánh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пробью́ |
| ты | пробьёшь |
| он / она / оно | пробьёт |
| мы | пробьём |
| вы | пробьёте |
| они | пробью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проби́л |
| Giống cái | проби́ла |
| Giống trung | проби́ло |
| Số nhiều | проби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пробе́й |
| Số nhiều | пробе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проби́вший |
| Bị động | — | проби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проби́в, пробивши |
