пробаси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói giọng trầm, hát giọng nam trầmin a low voice
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пробашу́ |
| ты | пробаси́шь |
| он / она / оно | пробаси́т |
| мы | пробаси́м |
| вы | пробаси́те |
| они | пробася́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пробаси́л |
| Giống cái | пробаси́ла |
| Giống trung | пробаси́ло |
| Số nhiều | пробаси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пробаси́ |
| Số nhiều | пробаси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пробаси́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пробаси́в, пробасивши |