пришпо́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giục, thúc giục, giục giã, thôi thúcthông tụcперен.
- Thúc, giụcngựa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пришпо́риваю |
| ты | пришпо́риваешь |
| он / она / оно | пришпо́ривает |
| мы | пришпо́риваем |
| вы | пришпо́риваете |
| они | пришпо́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пришпо́ривал |
| Giống cái | пришпо́ривала |
| Giống trung | пришпо́ривало |
| Số nhiều | пришпо́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пришпо́ривай |
| Số nhiều | пришпо́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пришпо́ривающий | пришпо́ривавший |
| Bị động | пришпо́риваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пришпо́ривая | пришпоривав, пришпоривавши |