причисля́ть причислять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bổ sung... vào, đưa thêm... vào, bổ nhiệm thêm... vàoназначать
  2. cộng thêm... vàoприбавлять
  3. liệt... vào hạng, xếp... vào loạiотносить к числу кого-л., чего-л.hàng, loại, sốhạng, hàng, số

Chia động từ

Hiện tại
япричисля́ю
тыпричисля́ешь
он / она / онопричисля́ет
мыпричисля́ем
выпричисля́ете
онипричисля́ют
Quá khứ
Giống đựcпричисля́л
Giống cáiпричисля́ла
Giống trungпричисля́ло
Số nhiềuпричисля́ли
Mệnh lệnh
Số ítпричисля́й
Số nhiềuпричисля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпричисля́ющийпричисля́вший
Bị độngпричисля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпричисля́япричисляв, причислявши

Ví dụ

  • причислять кого-л. к великим писателям
    liệt ai vào hàng (số) những nhà đại văn hào