причи́слить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thêm vào
- gán cho, quy cho
- xếp vào loại, liệt vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | причи́слю |
| ты | причи́слишь |
| он / она / оно | причи́слит |
| мы | причи́слим |
| вы | причи́слите |
| они | причи́слят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | причи́слил |
| Giống cái | причи́слила |
| Giống trung | причи́слило |
| Số nhiều | причи́слили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | причи́сли |
| Số nhiều | причи́слите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | причи́сливший |
| Bị động | — | причи́сленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | причи́сля | причи́слив, причисливши |