приударя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tán tỉnh, ve vãn, theo đuổi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | приударя́ю |
| ты | приударя́ешь |
| он / она / оно | приударя́ет |
| мы | приударя́ем |
| вы | приударя́ете |
| они | приударя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приударя́л |
| Giống cái | приударя́ла |
| Giống trung | приударя́ло |
| Số nhiều | приударя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приударя́й |
| Số nhiều | приударя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приударя́ющий | приударя́вший |
| Bị động | приударяемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приударя́я | приударяв, приударявши |