прити́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- im đi, lắng xuống
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прити́хну |
| ты | прити́хнешь |
| он / она / оно | прити́хнет |
| мы | прити́хнем |
| вы | прити́хнете |
| они | прити́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прити́х |
| Giống cái | прити́хла |
| Giống trung | прити́хло |
| Số nhiều | прити́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прити́хни |
| Số nhiều | прити́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прити́хнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прити́хнув, притихнувши, притихши |
