притиха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прити́хнутьim đi, lắng xuống
Nghĩa
- khẽ thôi, nhỏ điстановиться тише
- lặng yên, lặng thinh, im bặt, thôi làm ồnумолкать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | притиха́ю |
| ты | притиха́ешь |
| он / она / оно | притиха́ет |
| мы | притиха́ем |
| вы | притиха́ете |
| они | притиха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | притиха́л |
| Giống cái | притиха́ла |
| Giống trung | притиха́ло |
| Số nhiều | притиха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притиха́й |
| Số nhiều | притиха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | притиха́ющий | притиха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | притиха́я | притихав, притихавши |