притиха́ть притихать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khẽ thôi, nhỏ điстановиться тише
  2. lặng yên, lặng thinh, im bặt, thôi làm ồnумолкать

Chia động từ

Hiện tại
япритиха́ю
тыпритиха́ешь
он / она / онопритиха́ет
мыпритиха́ем
выпритиха́ете
онипритиха́ют
Quá khứ
Giống đựcпритиха́л
Giống cáiпритиха́ла
Giống trungпритиха́ло
Số nhiềuпритиха́ли
Mệnh lệnh
Số ítпритиха́й
Số nhiềuпритиха́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпритиха́ющийпритиха́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпритиха́япритихав, притихавши