присужда́ть присуждать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tặng, thưởng, phongВ Днаграду, степень и т. п.quyết định
  2. xử cho ai đượcВ Дthông tụcчто-л. по решению суда
  3. xử, phạt, xử phạt, kết ánВ к Дприговаривать

Chia động từ

Hiện tại
яприсужда́ю
тыприсужда́ешь
он / она / оноприсужда́ет
мыприсужда́ем
выприсужда́ете
ониприсужда́ют
Quá khứ
Giống đựcприсужда́л
Giống cáiприсужда́ла
Giống trungприсужда́ло
Số nhiềuприсужда́ли
Mệnh lệnh
Số ítприсужда́й
Số nhiềuприсужда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприсужда́ющийприсужда́вший
Bị độngприсужда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприсужда́яприсуждав, присуждавши

Ví dụ

  • присуждать кому-л. премию
    [quyết định] tặng ai giải thưởng, [quyêt định] tăng giải thưởng cho ai