присуди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tuyên án, trao giải
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | присужу́ |
| ты | прису́дишь |
| он / она / оно | прису́дит |
| мы | прису́дим |
| вы | прису́дите |
| они | прису́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | присуди́л |
| Giống cái | присуди́ла |
| Giống trung | присуди́ло |
| Số nhiều | присуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | присуди́ |
| Số nhiều | присуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | присуди́вший |
| Bị động | — | присуждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | присуди́в, присудивши |