Nghĩa
- chiếm hữu, chiếm đoạt, chiếm giữ, chiếm lấy, tiếm đoạt, cướp đoạt, chiếm làm của riêngВзавладевать
- nhận... là của mình, vơ... về mình, nhận xằng, nhận vơВвыдавать за своё
- trao tặng cho, phong choВ Дчин, звание и т. п.
- đặt tên, đặt choимя
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | присва́иваю |
|---|
| ты | присва́иваешь |
|---|
| он / она / оно | присва́ивает |
|---|
| мы | присва́иваем |
|---|
| вы | присва́иваете |
|---|
| они | присва́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | присва́ивал |
|---|
| Giống cái | присва́ивала |
|---|
| Giống trung | присва́ивало |
|---|
| Số nhiều | присва́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | присва́ивай |
|---|
| Số nhiều | присва́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | присва́ивающий | присва́ивавший |
|---|
| Bị động | присва́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | присва́ивая | присваивав, присваивавши |
|---|
Ví dụ
присваивать кому-л. степень доктора наук
trao tặng cho ai học vị tiến sĩ
присваивать кому-л. звание капитана
phong quân hàm đại úy cho ai