присва́ивать присваивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chiếm hữu, chiếm đoạt, chiếm giữ, chiếm lấy, tiếm đoạt, cướp đoạt, chiếm làm của riêngВзавладевать
  2. nhận... là của mình, vơ... về mình, nhận xằng, nhận vơВвыдавать за своё
  3. trao tặng cho, phong choВ Дчин, звание и т. п.
  4. đặt tên, đặt choимя

Chia động từ

Hiện tại
яприсва́иваю
тыприсва́иваешь
он / она / оноприсва́ивает
мыприсва́иваем
выприсва́иваете
ониприсва́ивают
Quá khứ
Giống đựcприсва́ивал
Giống cáiприсва́ивала
Giống trungприсва́ивало
Số nhiềuприсва́ивали
Mệnh lệnh
Số ítприсва́ивай
Số nhiềuприсва́ивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприсва́ивающийприсва́ивавший
Bị độngприсва́иваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприсва́иваяприсваивав, присваивавши

Ví dụ

  • присваивать кому-л. степень доктора наук
    trao tặng cho ai học vị tiến sĩ
  • присваивать кому-л. звание капитана
    phong quân hàm đại úy cho ai