прира́внивать приравнивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bằng nhau, quy đổi, so sánh bằng, ngang bằng

Chia động từ

Hiện tại
яприра́вниваю
тыприра́вниваешь
он / она / оноприра́внивает
мыприра́вниваем
выприра́вниваете
ониприра́внивают
Quá khứ
Giống đựcприра́внивал
Giống cáiприра́внивала
Giống trungприра́внивало
Số nhiềuприра́внивали
Mệnh lệnh
Số ítприра́внивай
Số nhiềuприра́внивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприра́внивающийприра́внивавший
Bị độngприра́вниваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприра́вниваяприравнивав, приравнивавши