припусти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chạy nhanh, lao đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | припущу́ |
| ты | припу́стишь |
| он / она / оно | припу́стит |
| мы | припу́стим |
| вы | припу́стите |
| они | припу́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припусти́л |
| Giống cái | припусти́ла |
| Giống trung | припусти́ло |
| Số nhiều | припусти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припусти́ |
| Số nhiều | припусти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | припусти́вший |
| Bị động | — | припу́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | припусти́в, припустивши |