припусти́ть припустить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy nhanh, lao đi

Chia động từ

Tương lai
яприпущу́
тыприпу́стишь
он / она / оноприпу́стит
мыприпу́стим
выприпу́стите
ониприпу́стят
Quá khứ
Giống đựcприпусти́л
Giống cáiприпусти́ла
Giống trungприпусти́ло
Số nhiềuприпусти́ли
Mệnh lệnh
Số ítприпусти́
Số nhiềuприпусти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—припусти́вший
Bị động—припу́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—припусти́в, припустивши