припуска́ть припускать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chừa, chừa... raВв шитье
  2. phóng nhanh, chạy nhanh, lao nhanhпобежать быстрее
  3. rảo cẳng, rảo bước, dấn bước, bước nhanh, đi nhanhускорять шаг
  4. thúc, giụcВподгонять

Chia động từ

Hiện tại
яприпуска́ю
тыприпуска́ешь
он / она / оноприпуска́ет
мыприпуска́ем
выприпуска́ете
ониприпуска́ют
Quá khứ
Giống đựcприпуска́л
Giống cáiприпуска́ла
Giống trungприпуска́ло
Số nhiềuприпуска́ли
Mệnh lệnh
Số ítприпуска́й
Số nhiềuприпуска́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприпускающийприпускавший
Bị độngприпускаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприпускаяприпускав, припускавши