припа́рить припарить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chần sơ, hấp nhẹ

Chia động từ

Tương lai
яприпа́рю
тыприпа́ришь
он / она / оноприпа́рит
мыприпа́рим
выприпа́рите
ониприпа́рят
Quá khứ
Giống đựcприпа́рил
Giống cáiприпа́рила
Giống trungприпа́рило
Số nhiềuприпа́рили
Mệnh lệnh
Số ítприпа́рь
Số nhiềuприпа́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—припа́ривший
Bị động—припа́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—припарив, припаривши, припа́ря