принижа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hạ mình, tự hạ mình, tự hạ thấp mình, tự làm nhục mình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | принижа́юсь |
| ты | принижа́ешься |
| он / она / оно | принижа́ется |
| мы | принижа́емся |
| вы | принижа́етесь |
| они | принижа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | принижа́лся |
| Giống cái | принижа́лась |
| Giống trung | принижа́лось |
| Số nhiều | принижа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | принижа́йся |
| Số nhiều | принижа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | принижа́ющийся | принижа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | принижа́ясь | принижавшись |