принадлежа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- có chân, ở trongк Двходить в состав чего-л.
- thuộc về, củaДбыть чьей-л. собственнстьюlà
- thuộc về, là sáng tác, cóДявляться чьим-л. творением
- thuộc về, vốn có, là riêng củaДбыть свойственным кому-л. , чему-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | принадлежу́ |
| ты | принадлежи́шь |
| он / она / оно | принадлежи́т |
| мы | принадлежи́м |
| вы | принадлежи́те |
| они | принадлежа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | принадлежа́л |
| Giống cái | принадлежа́ла |
| Giống trung | принадлежа́ло |
| Số nhiều | принадлежа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | принадлежи́ |
| Số nhiều | принадлежи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | принадлежа́щий | принадлежа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | принадлежа́ | принадлежа́в, принадлежавши |
Ví dụ
- принадлежит к партииcó chân trong đảng, ở trong đảng, là đảng viên
- он принадлежит к числу лучших писателей нашей эпохиông ấy ở trong số những nhà văn ưu tú nhất của thời đại hiện nay
- книга принадлежит библиотекеquyển sách của (thuộc về, là của) thư viện

