принадлежа́ть принадлежать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. có chân, ở trongк Двходить в состав чего-л.
  2. thuộc về, củaДбыть чьей-л. собственнстьюlà
  3. thuộc về, là sáng tác, cóДявляться чьим-л. творением
  4. thuộc về, vốn có, là riêng củaДбыть свойственным кому-л. , чему-л.

Chia động từ

Hiện tại
япринадлежу́
тыпринадлежи́шь
он / она / онопринадлежи́т
мыпринадлежи́м
выпринадлежи́те
онипринадлежа́т
Quá khứ
Giống đựcпринадлежа́л
Giống cáiпринадлежа́ла
Giống trungпринадлежа́ло
Số nhiềuпринадлежа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпринадлежи́
Số nhiềuпринадлежи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпринадлежа́щийпринадлежа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпринадлежа́принадлежа́в, принадлежавши

Ví dụ

  • принадлежит к партии
    có chân trong đảng, ở trong đảng, là đảng viên
  • он принадлежит к числу лучших писателей нашей эпохи
    ông ấy ở trong số những nhà văn ưu tú nhất của thời đại hiện nay
  • книга принадлежит библиотеке
    quyển sách của (thuộc về, là của) thư viện

Từ liên quan