примеша́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- pha thêm, trộn lẫn, thêm vào
- can thiệp, dính líu, can dự
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | примеша́ю |
| ты | примеша́ешь |
| он / она / оно | примеша́ет |
| мы | примеша́ем |
| вы | примеша́ете |
| они | примеша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примеша́л |
| Giống cái | примеша́ла |
| Giống trung | примеша́ло |
| Số nhiều | примеша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примеша́й |
| Số nhiều | примеша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | примеша́вший |
| Bị động | — | приме́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | примеша́в, примешавши |