прильну́ть прильнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. áp sát, nép vào

Chia động từ

Tương lai
яприльну́
тыприльнёшь
он / она / оноприльнёт
мыприльнём
выприльнёте
ониприльну́т
Quá khứ
Giống đựcприльну́л
Giống cáiприльну́ла
Giống trungприльну́ло
Số nhiềuприльну́ли
Mệnh lệnh
Số ítприльни́
Số nhiềuприльни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прильну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прильну́в, прильнувши