приласка́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Vuốt ve, mơn trớn
- âu yếmпроявить нежность
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приласка́ю |
| ты | приласка́ешь |
| он / она / оно | приласка́ет |
| мы | приласка́ем |
| вы | приласка́ете |
| они | приласка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приласка́л |
| Giống cái | приласка́ла |
| Giống trung | приласка́ло |
| Số nhiều | приласка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приласка́й |
| Số nhiều | приласка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приласка́вший |
| Bị động | — | прила́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приласка́в, приласкавши |