ласка́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vuốt ve, âu yếm, mơn trớn, nâng niu, vỗ về, trìu mến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ласка́ю |
| ты | ласка́ешь |
| он / она / оно | ласка́ет |
| мы | ласка́ем |
| вы | ласка́ете |
| они | ласка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ласка́л |
| Giống cái | ласка́ла |
| Giống trung | ласка́ло |
| Số nhiều | ласка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ласка́й |
| Số nhiều | ласка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ласка́ющий | ласка́вший |
| Bị động | ласка́емый | ласканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ласка́я | ласкав, ласкавши |
Ví dụ
- ласкать взорlàm vui mắt
- ласкать слухlàm vui tai, làm êm tai