прикры́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- che mình, núp sau
- lấy cớ, giả vờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прикро́юсь |
| ты | прикро́ешься |
| он / она / оно | прикро́ется |
| мы | прикро́емся |
| вы | прикро́етесь |
| они | прикро́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикры́лся |
| Giống cái | прикры́лась |
| Giống trung | прикры́лось |
| Số nhiều | прикры́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикро́йся |
| Số nhiều | прикро́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прикры́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прикры́вшись |