Nghĩa
- thêm, cho thêm, bỏ thêm, vứt thêmВ, Рприбавлять
- ước lượngВопределять вес, длину чего-л.
- ước tính, tính áng chừng, phỏng tínhВопределять приблизительно
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прики́дываю |
|---|
| ты | прики́дываешь |
|---|
| он / она / оно | прики́дывает |
|---|
| мы | прики́дываем |
|---|
| вы | прики́дываете |
|---|
| они | прики́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прики́дывал |
|---|
| Giống cái | прики́дывала |
|---|
| Giống trung | прики́дывало |
|---|
| Số nhiều | прики́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прики́дывай |
|---|
| Số nhiều | прики́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прики́дывающий | прики́дывавший |
|---|
| Bị động | прики́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прики́дывая | прикидывав, прикидывавши |
|---|
Ví dụ
прикидывать что-л. в уме
tính nhẩm cái gì