прикати́ть прикатить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lăn... đến, lăn... tớiВ
  2. đếnthông tụcприехатьbằng xe, tàu v. v. . .

Chia động từ

Tương lai
яприкачу́
тыприка́тишь
он / она / оноприка́тит
мыприка́тим
выприка́тите
ониприка́тят
Quá khứ
Giống đựcприкати́л
Giống cáiприкати́ла
Giống trungприкати́ло
Số nhiềuприкати́ли
Mệnh lệnh
Số ítприкати́
Số nhiềuприкати́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прикати́вший
Bị động—прика́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прикати́в, прикативши, прикатя́