прикати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lăn... đến, lăn... tớiВ
- đếnthông tụcприехатьbằng xe, tàu v. v. . .
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прикачу́ |
| ты | прика́тишь |
| он / она / оно | прика́тит |
| мы | прика́тим |
| вы | прика́тите |
| они | прика́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикати́л |
| Giống cái | прикати́ла |
| Giống trung | прикати́ло |
| Số nhiều | прикати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикати́ |
| Số nhiều | прикати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прикати́вший |
| Bị động | — | прика́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прикати́в, прикативши, прикатя́ |