приката́ть прикатать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lăn phẳng, cán phẳng, nén chặt, lăn épby rolling

Chia động từ

Tương lai
яприката́ю
тыприката́ешь
он / она / оноприката́ет
мыприката́ем
выприката́ете
ониприката́ют
Quá khứ
Giống đựcприката́л
Giống cáiприката́ла
Giống trungприката́ло
Số nhiềuприката́ли
Mệnh lệnh
Số ítприката́й
Số nhiềuприката́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приката́вший
Bị động—прика́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прикатав, прикатавши