прижима́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прижа́тьсяnép vào; rúc vào
Nghĩa
- Ghì chặt, ôm chặt, siết chặt, dí sát, áp sát, dựa vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прижима́юсь |
| ты | прижима́ешься |
| он / она / оно | прижима́ется |
| мы | прижима́емся |
| вы | прижима́етесь |
| они | прижима́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прижима́лся |
| Giống cái | прижима́лась |
| Giống trung | прижима́лось |
| Số nhiều | прижима́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прижима́йся |
| Số nhiều | прижима́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прижима́ющийся | прижима́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прижима́ясь | прижимавшись |
Ví dụ
- прижиматься к стенеdựa vào tường