придви́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đưa lại gần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | придви́ну |
| ты | придви́нешь |
| он / она / оно | придви́нет |
| мы | придви́нем |
| вы | придви́нете |
| они | придви́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | придви́нул |
| Giống cái | придви́нула |
| Giống trung | придви́нуло |
| Số nhiều | придви́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | придви́нь |
| Số nhiều | придви́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | придви́нувший |
| Bị động | — | придви́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | придви́нув, придвинувши |