пригна́ть пригнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lùa về, đưa đếncattle
  2. điều chỉnh cho khớp

Chia động từ

Tương lai
япригоню́
тыприго́нишь
он / она / оноприго́нит
мыприго́ним
выприго́ните
ониприго́нят
Quá khứ
Giống đựcпригна́л
Giống cáiпригнала́
Giống trungпригна́ло
Số nhiềuпригна́ли
Mệnh lệnh
Số ítпригони́
Số nhiềuпригони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пригна́вший
Bị động—при́гнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пригна́в, пригнавши