пригна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lùa về, đưa đếncattle
- điều chỉnh cho khớp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пригоню́ |
| ты | приго́нишь |
| он / она / оно | приго́нит |
| мы | приго́ним |
| вы | приго́ните |
| они | приго́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригна́л |
| Giống cái | пригнала́ |
| Giống trung | пригна́ло |
| Số nhiều | пригна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригони́ |
| Số nhiều | пригони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пригна́вший |
| Bị động | — | при́гнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пригна́в, пригнавши |