приголу́бить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- âu yếm, vuốt ve
- vuốt ve, mơn trớn
- vuốt ve, âu yếm, chăm sóc dịu dàng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приголу́блю |
| ты | приголу́бишь |
| он / она / оно | приголу́бит |
| мы | приголу́бим |
| вы | приголу́бите |
| они | приголу́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приголу́бил |
| Giống cái | приголу́била |
| Giống trung | приголу́било |
| Số nhiều | приголу́били |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приголу́бь |
| Số nhiều | приголу́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приголу́бивший |
| Bị động | — | приголу́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приголу́бив, приголубивши |