пригоди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Có ích, có lợi, dùng được, hữu ích, hữu dụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пригожу́сь |
| ты | пригоди́шься |
| он / она / оно | пригоди́тся |
| мы | пригоди́мся |
| вы | пригоди́тесь |
| они | пригодя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригоди́лся |
| Giống cái | пригоди́лась |
| Giống trung | пригоди́лось |
| Số nhiều | пригоди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригоди́сь |
| Số nhiều | пригоди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пригоди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пригоди́вшись, пригодя́сь |
Ví dụ
- умный совет всегда пригодитьсяитьсяlời khuyên khôn ngoan bao giờ cũng có ích (có lợi, hữu ích) cả
- это нам пригодитьсяитсяcái đó sẽ có ích (hữu ích, hữu dụng, cần thiết) cho chúng ta
