пригвозди́ть пригвоздить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đóng đinh, ghim, cố định, buộc chặt

Chia động từ

Tương lai
япригвозжу́
тыпригвозди́шь
он / она / онопригвозди́т
мыпригвозди́м
выпригвозди́те
онипригвоздя́т
Quá khứ
Giống đựcпригвозди́л
Giống cáiпригвозди́ла
Giống trungпригвозди́ло
Số nhiềuпригвозди́ли
Mệnh lệnh
Số ítпригвозди́
Số nhiềuпригвозди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пригвозди́вший
Bị động—пригвозжённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пригвозди́в, пригвоздивши