пригвожда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đóng, găm, cắm, đóng đinh, đóng chặt, cắm chặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пригвожда́ю |
| ты | пригвожда́ешь |
| он / она / оно | пригвожда́ет |
| мы | пригвожда́ем |
| вы | пригвожда́ете |
| они | пригвожда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригвожда́л |
| Giống cái | пригвожда́ла |
| Giống trung | пригвожда́ло |
| Số nhiều | пригвожда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригвожда́й |
| Số nhiều | пригвожда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пригвожда́ющий | пригвожда́вший |
| Bị động | пригвождаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пригвожда́я | пригвождав, пригвождавши |