привози́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chở đến, tải đến, xe đến, đem đến, đưa đến
- nhập khẩu, nhập cảng, nhập vào, nhậpвводить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | привожу́ |
| ты | приво́зишь |
| он / она / оно | приво́зит |
| мы | приво́зим |
| вы | приво́зите |
| они | приво́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привози́л |
| Giống cái | привози́ла |
| Giống trung | привози́ло |
| Số nhiều | привози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | привози́ |
| Số nhiều | привози́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | привозя́щий | привози́вший |
| Bị động | привози́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | привозя́ | привозив, привозивши |