приводи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xảy ra, tình cờ có dịp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | привожу́сь |
| ты | приво́дишься |
| он / она / оно | приво́дится |
| мы | приво́димся |
| вы | приво́дитесь |
| они | приво́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приводи́лся |
| Giống cái | приводи́лась |
| Giống trung | приводи́лось |
| Số nhiều | приводи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приводи́сь |
| Số nhiều | приводи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приводя́щийся | приводи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приводя́сь | приводившись |