привести́сь привестись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xảy ra, gặp phải, trót gặp
  2. phải, bắt buộc, buộc phải

Chia động từ

Tương lai
яприведу́сь
тыприведёшься
он / она / оноприведётся
мыприведёмся
выприведётесь
ониприведу́тся
Quá khứ
Giống đựcпривёлся
Giống cáiпривела́сь
Giống trungпривело́сь
Số nhiềuпривели́сь
Mệnh lệnh
Số ítприведи́сь
Số nhiềuприведи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—привёдшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приведя́сь