привнести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mang vào, đưa vào, giới thiệu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | привнесу́ |
| ты | привнесёшь |
| он / она / оно | привнесёт |
| мы | привнесём |
| вы | привнесёте |
| они | привнесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привнёс |
| Giống cái | привнесла́ |
| Giống trung | привнесло́ |
| Số nhiều | привнесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | привнеси́ |
| Số nhiều | привнеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | привнёсший |
| Bị động | — | привнесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | привнёсши, привнеся́ |