приви́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiêm phòng, chích ngừa, chủng ngừa
- bén rễ, bám rễ, thích nghi, ổn định
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | привью́сь |
| ты | привьёшься |
| он / она / оно | привьётся |
| мы | привьёмся |
| вы | привьётесь |
| они | привью́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приви́лся |
| Giống cái | привила́сь |
| Giống trung | приви́лось//привило́сь |
| Số nhiều | приви́лись//привили́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приве́йся |
| Số nhiều | приве́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приви́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приви́вшись |