приви́ться привиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiêm phòng, chích ngừa, chủng ngừa
  2. bén rễ, bám rễ, thích nghi, ổn định

Chia động từ

Tương lai
япривью́сь
тыпривьёшься
он / она / онопривьётся
мыпривьёмся
выпривьётесь
онипривью́тся
Quá khứ
Giống đựcприви́лся
Giống cáiпривила́сь
Giống trungприви́лось//привило́сь
Số nhiềuприви́лись//привили́сь
Mệnh lệnh
Số ítприве́йся
Số nhiềuприве́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приви́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приви́вшись