приви́ть привить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ghép câyпересадить часть одного растения (привой) на другое растение (подвой) для передачи тех или иных свойств
  2. ghép
  3. tiêm chủng
  4. rèn cho, truyền choa habit or property; into someone = dat.

Chia động từ

Tương lai
япривью́
тыпривьёшь
он / она / онопривьёт
мыпривьём
выпривьёте
онипривью́т
Quá khứ
Giống đựcприви́л
Giống cáiпривила́
Giống trungприви́ло
Số nhiềuприви́ли
Mệnh lệnh
Số ítприве́й
Số nhiềuприве́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приви́вший
Bị động—приви́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приви́в, прививши