приви́ть привить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ghép câyпересадить часть одного растения (привой) на другое растение (подвой) для передачи тех или иных свойств
- ghép
- tiêm chủng
- rèn cho, truyền choa habit or property; into someone = dat.
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | привью́ |
|---|
| ты | привьёшь |
|---|
| он / она / оно | привьёт |
|---|
| мы | привьём |
|---|
| вы | привьёте |
|---|
| они | привью́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | приви́л |
|---|
| Giống cái | привила́ |
|---|
| Giống trung | приви́ло |
|---|
| Số nhiều | приви́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | приве́й |
|---|
| Số nhiều | приве́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | приви́вший |
|---|
| Bị động | — | приви́тый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | приви́в, прививши |
|---|