Nghĩa
- chủng, tiêm chủngД Вмед.
- ghép câyВс.-х. ghép
- gây thói quen, làm... cho quenВ Дзаставлять усвоитьперен.
- làm... quen khí hậu, làm... hợp thủy thổВакклиматизировать растения
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | привива́ю |
|---|
| ты | привива́ешь |
|---|
| он / она / оно | привива́ет |
|---|
| мы | привива́ем |
|---|
| вы | привива́ете |
|---|
| они | привива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | привива́л |
|---|
| Giống cái | привива́ла |
|---|
| Giống trung | привива́ло |
|---|
| Số nhiều | привива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | привива́й |
|---|
| Số nhiều | привива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | привива́ющий | привива́вший |
|---|
| Bị động | привива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | привива́я | прививав, прививавши |
|---|