привали́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tựa, nghỉ, cập vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | привалю́ |
| ты | прива́лишь |
| он / она / оно | прива́лит |
| мы | прива́лим |
| вы | прива́лите |
| они | прива́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привали́л |
| Giống cái | привали́ла |
| Giống trung | привали́ло |
| Số nhiều | привали́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | привали́ |
| Số nhiều | привали́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | привали́вший |
| Bị động | — | прива́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | привали́в, приваливши |