приби́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bám vào, dính vào, nương tựa, tìm chỗ dựa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прибью́сь |
| ты | прибьёшься |
| он / она / оно | прибьётся |
| мы | прибьёмся |
| вы | прибьётесь |
| они | прибью́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приби́лся |
| Giống cái | приби́лась |
| Giống trung | приби́лось |
| Số nhiều | приби́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прибе́йся |
| Số nhiều | прибе́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приби́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приби́вшись |