прибива́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dạt vào bờ, trôi dạt vào bờ
- gia nhập, bám theo, tìm chỗ trú ẩn, tụ tập lạito; with
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прибива́юсь |
| ты | прибива́ешься |
| он / она / оно | прибива́ется |
| мы | прибива́емся |
| вы | прибива́етесь |
| они | прибива́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прибива́лся |
| Giống cái | прибива́лась |
| Giống trung | прибива́лось |
| Số nhiều | прибива́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прибива́йся |
| Số nhiều | прибива́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прибива́ющийся | прибива́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прибива́ясь | прибивавшись |