приби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đóng đinh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прибью́ |
| ты | прибьёшь |
| он / она / оно | прибьёт |
| мы | прибьём |
| вы | прибьёте |
| они | прибью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приби́л |
| Giống cái | приби́ла |
| Giống trung | приби́ло |
| Số nhiều | приби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прибе́й |
| Số nhiều | прибе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приби́вший |
| Bị động | — | приби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приби́в, прибивши |