прибе́гнуть прибегнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhờ đến
  2. dùng đến
  3. nhờ đến, dùng đến

Chia động từ

Tương lai
яприбе́гну
тыприбе́гнешь
он / она / оноприбе́гнет
мыприбе́гнем
выприбе́гнете
ониприбе́гнут
Quá khứ
Giống đựcприбе́г//прибе́гнул
Giống cáiприбе́гла
Giống trungприбе́гло
Số nhiềuприбе́гли
Mệnh lệnh
Số ítприбе́гни
Số nhiềuприбе́гните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прибе́гнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прибе́гнув, прибегнувши, прибегши