преодолева́ть преодолевать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. kìm, nén, nhịnпревозмогать
  2. Vượt qua, khắc phục, vượt

Chia động từ

Hiện tại
япреодолева́ю
тыпреодолева́ешь
он / она / онопреодолева́ет
мыпреодолева́ем
выпреодолева́ете
онипреодолева́ют
Quá khứ
Giống đựcпреодолева́л
Giống cáiпреодолева́ла
Giống trungпреодолева́ло
Số nhiềuпреодолева́ли
Mệnh lệnh
Số ítпреодолева́й
Số nhiềuпреодолева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпреодолевающийпреодолевавший
Bị độngпреодолеваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпреодолева́япреодолевав, преодолевавши

Ví dụ

  • преодолевать расстояние
    vượt qua một khoảng cách
  • преодолевать чьё-л. сопротивление
    đè bẹp sức kháng cự của ai