преодолева́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Cặp thể преодоле́тьvượt qua, khắc phục
Nghĩa
- kìm, nén, nhịnпревозмогать
- Vượt qua, khắc phục, vượt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | преодолева́ю |
| ты | преодолева́ешь |
| он / она / оно | преодолева́ет |
| мы | преодолева́ем |
| вы | преодолева́ете |
| они | преодолева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преодолева́л |
| Giống cái | преодолева́ла |
| Giống trung | преодолева́ло |
| Số nhiều | преодолева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преодолева́й |
| Số nhiều | преодолева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | преодолевающий | преодолевавший |
| Bị động | преодолеваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | преодолева́я | преодолевав, преодолевавши |
Ví dụ
- преодолевать расстояниеvượt qua một khoảng cách
- преодолевать чьё-л. сопротивлениеđè bẹp sức kháng cự của ai