преломи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gãy, đứt, vỡ
- bị khúc xạ, khúc xạ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | преломлю́сь |
| ты | прело́мишься |
| он / она / оно | прело́мится |
| мы | прело́мимся |
| вы | прело́митесь |
| они | прело́мятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преломи́лся |
| Giống cái | преломи́лась |
| Giống trung | преломи́лось |
| Số nhiều | преломи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преломи́сь |
| Số nhiều | преломи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | преломи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | преломившись, преломя́сь |