предназна́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dành, địnhопределить цель, смысл чего-либо
- dự định dànhопределить цель, смысл чего-либо
- dành cho
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | предназна́чу |
| ты | предназна́чишь |
| он / она / оно | предназна́чит |
| мы | предназна́чим |
| вы | предназна́чите |
| они | предназна́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предназна́чил |
| Giống cái | предназна́чила |
| Giống trung | предназна́чило |
| Số nhiều | предназна́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предназна́чь |
| Số nhiều | предназна́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | предназна́чивший |
| Bị động | — | предназна́ченный, предназна́чен, предназна́чена, предназна́чено, предназна́чены |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | предназна́чив, предназначивши |
